trifurcation
/,traifə:'keiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trifurcation
/,traifə:'keiʃn/
danh từ
- sự rẽ ba
- chỗ rẽ ba (của con đường)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of splitting into three branches