Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trigger a change

/ˈtrɪɡər ə ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

gây ra sự thay đổi cụm từ

“The new evidence triggered a change in the investigation.”Bằng chứng mới đã gây ra sự thay đổi trong cuộc điều tra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...