tringle
/'triɳgl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tringle
/'triɳgl/
danh từ
- thanh sắt để treo màn
- thanh chống giật (trên mâm pháo)
Định nghĩa tiếng Anh
n. A curtain rod for a bedstead.