Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tringle

/'triɳgl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tringle

/'triɳgl/

danh từ

  • thanh sắt để treo màn
  • thanh chống giật (trên mâm pháo)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A curtain rod for a bedstead.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...