trinity
/'triniti/ IELTS phổ biến #22080
Nghĩa thường dùng
tam vị nhất thể
danh từ
“The concept of the Trinity is central to Christian theology.”Khái niệm về Tam vị nhất thể là trung tâm của thần học Kitô giáo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trinity
/'triniti/
danh từ
- nhóm ba (người, vật)
- (the Trinity) (tôn) ba ngôi một thể
Định nghĩa tiếng Anh
n. the union of the Father and Son and Holy Ghost in one Godhead