Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trinity

/'triniti/ IELTS phổ biến #22080

Nghĩa thường dùng

tam vị nhất thể danh từ

“The concept of the Trinity is central to Christian theology.”Khái niệm về Tam vị nhất thể là trung tâm của thần học Kitô giáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trinity

/'triniti/

danh từ

  • nhóm ba (người, vật)
  • (the Trinity) (tôn) ba ngôi một thể
Định nghĩa tiếng Anh

n. the union of the Father and Son and Holy Ghost in one Godhead

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...