tripitaka
/,tripi'tɑ:kə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tripitaka
//
* danh từ- bộ kình tam giác (quan trọng nhất của Phật giáo; toàn bộ kinh Phật)
Từ điển Anh–Việt
111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...