Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tripoli

/'tripəli/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tripoli

/'tripəli/

danh từ

  • (khoáng chất) Tripoli
Định nghĩa tiếng Anh

n. the capital and chief port and largest city of Libya; in northwestern Libya on the Mediterranean Sea; founded by the Phoenicians in the 7th century BC

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...