Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

tripping

/'tripiɳ/

tính từ

  • nhẹ nhàng, nhanh nhẹn, thoăn thoắt
Biến thể từ trippings số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

v miss a step and fall or nearly fall\nv cause to stumble\nv make a trip for pleasure\nv put in motion or move to act\nv get high, stoned, or drugged\ns characterized by a buoyant rhythm\ns moving easily and quickly; nimble

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...