Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

triton

/'traitn/
Biến thể từ tritons số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

triton

/'traitn/

danh từ

  • (Triton) (thần thoại,thần học) thần nửa người nửa cá
  • (động vật học) sa giông
  • ốc triton
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Greek mythology) a sea god; son of Poseidon n. the largest moon of Neptune n. tropical marine gastropods having beautifully colored spiral shells

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...