Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

triumphalism

/traɪˈʌmfəlɪzəm/ phổ biến #29768

Nghĩa thường dùng

sự tự mãn, niềm kiêu hãnh thái quá danh từ

“The triumphalism of the winning team was evident in their celebrations.”Sự tự mãn của đội chiến thắng rõ ràng trong các buổi ăn mừng của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

triumphalism

//

* danh từ
  • thái độ hân hoan chiến thắng có tính chất tôn giáo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...