trombone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trombone
/trɔm'boun/
danh từ
- (âm nhạc) Trombon
Định nghĩa tiếng Anh
n. a brass instrument consisting of a long tube whose length can be varied by a U-shaped slide
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. a brass instrument consisting of a long tube whose length can be varied by a U-shaped slide
Đang tải...