Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tropical storm

/ˌtrɒpɪkl ˈstɔːm/

Nghĩa thường dùng

áp thấp nhiệt đới, bão nhiệt đới cụm từ

“The tropical storm is expected to move north over the weekend.”Cơn bão nhiệt đới dự kiến di chuyển lên phía bắc vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...