Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trotline

/'trɒtlain/ phổ biến #40969
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trotline

//

* danh từ
  • sợi dây mắc nhiều lưỡi câu
Định nghĩa tiếng Anh

n a long fishing line with many shorter lines and hooks attached to it (usually suspended between buoys)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...