trouble-shooter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trouble-shooter
/'trʌbl,ʃu:tə/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
- thợ chữa máy
- nhà ngoại giao có tài dàn xếp những chuyện rắc rối
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...