Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

troupe

/tru:p/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #11543

Nghĩa thường dùng

đoàn (kịch), gánh (hát) danh từ

“The theater troupe performed a beautiful play last night.”Đoàn kịch đã biểu diễn một vở kịch đẹp vào tối qua.

Biến thể từ troupes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

troupe

/tru:p/

danh từ

  • đoàn (kịch), gánh (hát)
Định nghĩa tiếng Anh

n organization of performers and associated personnel (especially theatrical)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...