Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trouper

/'tru:pә/ phổ biến #34047
Biến thể từ troupers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trouper

//

* danh từ
  • thành viên của một gánh hát
  • người trung thành đáng tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who is reliable and uncomplaining and hard working

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...