Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

true event

Nghĩa thường dùng

sự kiện có thật cụm từ

“This story is based on a true event.”Câu chuyện này dựa trên một sự kiện có thật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sự kiện có thật
    • based on a true event: dựa trên một sự kiện có thật
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...