true event
Nghĩa thường dùng
sự kiện có thật
cụm từ
“This story is based on a true event.”Câu chuyện này dựa trên một sự kiện có thật.
Đồng nghĩa
real occurrenceactual eventfactual incident
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sự kiện có thật
- based on a true event: dựa trên một sự kiện có thật