truism
/'tru:izm/ GRE phổ biến #19792
Nghĩa thường dùng
điều hiển nhiên
danh từ
“It is a truism that practice makes perfect.”Đó là một điều hiển nhiên rằng luyện tập sẽ giúp hoàn thiện.
Biến thể từ
truisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
truism
/'tru:izm/
danh từ
- sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên
- I am merely uttering a truism: tôi chỉ phát biểu một sự thật ai cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh
n. an obvious truth