Từ điển Anh–Việt

112.255 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

truism

/'tru:izm/ GRE phổ biến #19792

Nghĩa thường dùng

điều hiển nhiên danh từ

“It is a truism that practice makes perfect.”Đó là một điều hiển nhiên rằng luyện tập sẽ giúp hoàn thiện.

Biến thể từ truisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

truism

/'tru:izm/

danh từ

  • sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên
    • I am merely uttering a truism: tôi chỉ phát biểu một sự thật ai cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh

n. an obvious truth

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...