Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

altruism

/'æltruizm/ TOEFLGRE phổ biến #15638

Nghĩa thường dùng

lòng vị tha danh từ

“Altruism is studied across disciplines.”Lòng vị tha được nghiên cứu qua các ngành học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

altruism

/'æltruizm/

danh từ

  • chủ nghĩa vị tha
  • lòng vị tha, hành động vị tha
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of unselfish concern for the welfare of others

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...