Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

truly remarkable

/ˈtruːli rɪˈmɑrkəbl/

Nghĩa thường dùng

thật sự đáng chú ý cụm từ

“Her achievements are truly remarkable.”Những thành tựu của cô ấy thật sự đáng chú ý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...