Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

truncated

/'trʌɳkeit/ phổ biến #21465

Nghĩa thường dùng

bị cắt ngắn, rút gọn một cách đột ngột tính từ

“The truncated report omitted the key risk assessment section.”Báo cáo bị cắt ngắn đã bỏ sót phần đánh giá rủi ro quan trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

truncated

/'trʌɳkeit/

ngoại động từ

  • chặt cụt, cắt cụt
  • (nghĩa bóng) cắt xén, bỏ bớt (một đoạn văn...)

tính từ: (truncated)

/'trʌɳkeitid/
  • cụt
    • truncate cone: hình nón cụt
    • truncate pyramid: chóp cụt
Định nghĩa tiếng Anh

v replace a corner by a plane v approximate by ignoring all terms beyond a chosen one v make shorter as if by cutting off s cut short in duration s terminating abruptly by having or as if having an end or point cut off

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...