Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trust someone's judgement

Nghĩa thường dùng

tin vào sự đánh giá của ai cụm từ

“I do not trust her judgement.”Tôi không tin vào sự đánh giá của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...