Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #6118

trustee

/trʌs'ti:/

danh từ

  • người được uỷ thác trông nom
    • he is the trustee of nephew's property: anh ta là người được uỷ thác trông nom tài sản của cháu trai
  • uỷ viên quản trị (của một trường học, tổ chức từ thiện...)
    • board of trustees: ban quản trị
Biến thể từ trustees số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person (or institution) to whom legal title to property is entrusted to use for another's benefit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...