Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trustee

/trʌs'ti:/ Collins ★★ phổ biến #6118

Nghĩa thường dùng

người được ủy thác danh từ

“The trustee is responsible for managing the funds.”Người được ủy thác có trách nhiệm quản lý quỹ.

Biến thể từ trustees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trustee

/trʌs'ti:/

danh từ

  • người được uỷ thác trông nom
    • he is the trustee of nephew's property: anh ta là người được uỷ thác trông nom tài sản của cháu trai
  • uỷ viên quản trị (của một trường học, tổ chức từ thiện...)
    • board of trustees: ban quản trị
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person (or institution) to whom legal title to property is entrusted to use for another's benefit

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...