trustee
/trʌs'ti:/ Collins ★★ phổ biến #6118
Nghĩa thường dùng
người được ủy thác
danh từ
“The trustee is responsible for managing the funds.”Người được ủy thác có trách nhiệm quản lý quỹ.
Biến thể từ
trustees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trustee
/trʌs'ti:/
danh từ
- người được uỷ thác trông nom
- he is the trustee of nephew's property: anh ta là người được uỷ thác trông nom tài sản của cháu trai
- uỷ viên quản trị (của một trường học, tổ chức từ thiện...)
- board of trustees: ban quản trị
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person (or institution) to whom legal title to property is entrusted to use for another's benefit