trustworthiness
/'trʌst,wə:ðinis/ phổ biến #21064
Nghĩa thường dùng
tính đáng tin cậy, sự tin tưởng
danh từ
“Trustworthiness is crucial in a friendship.”Tính đáng tin cậy là rất quan trọng trong một tình bạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trustworthiness
/'trʌst,wə:ðinis/
danh từ
- tính chất đáng tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of deserving trust and confidence