Từ điển Anh–Việt

112.473 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trustworthiness

/'trʌst,wə:ðinis/ phổ biến #21064

Nghĩa thường dùng

tính đáng tin cậy, sự tin tưởng danh từ

“Trustworthiness is crucial in a friendship.”Tính đáng tin cậy là rất quan trọng trong một tình bạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trustworthiness

/'trʌst,wə:ðinis/

danh từ

  • tính chất đáng tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of deserving trust and confidence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...