trustworthy
/'trʌst,wə:ði/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13072
Nghĩa thường dùng
đáng tin cậy
tính từ
“A trustworthy friend is someone you can rely on.”Một người bạn đáng tin cậy là người mà bạn có thể dựa vào.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trustworthy
/'trʌst,wə:ði/
tính từ
- đáng tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh
a. worthy of trust or belief s. taking responsibility for one's conduct and obligations