Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trustworthy

/'trʌst,wə:ði/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13072

Nghĩa thường dùng

đáng tin cậy tính từ

“A trustworthy friend is someone you can rely on.”Một người bạn đáng tin cậy là người mà bạn có thể dựa vào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trustworthy

/'trʌst,wə:ði/

tính từ

  • đáng tin cậy
Định nghĩa tiếng Anh

a. worthy of trust or belief s. taking responsibility for one's conduct and obligations

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...