tsunami
/tsu'nɑ:mi/ phổ biến #10936
Nghĩa thường dùng
sóng thần
danh từ
“The tsunami caused widespread destruction along the coast.”Sóng thần đã gây ra sự tàn phá rộng lớn dọc theo bờ biển.
Biến thể từ
tsunami số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tsunami
//
* danh từ- số nhiều tsunamis
- sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cataclysm resulting from a destructive sea wave caused by an earthquake or volcanic eruption