Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tsunami

/tsu'nɑ:mi/ phổ biến #10936

Nghĩa thường dùng

sóng thần danh từ

“The tsunami caused widespread destruction along the coast.”Sóng thần đã gây ra sự tàn phá rộng lớn dọc theo bờ biển.

Biến thể từ tsunami số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tsunami

//

* danh từ
  • số nhiều tsunamis
  • sóng lớn (gây ra do động đất ngầm dưới nước), sóng do địa chấn, sóng thần
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cataclysm resulting from a destructive sea wave caused by an earthquake or volcanic eruption

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...