tuesday
Nghĩa thường dùng
“Tuesday is busy.”Thứ Ba bận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tuesday
/'tju:zdi/
danh từ
- ngày thứ ba (trong tuần)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the third day of the week; the second working day
Từ điển Anh–Việt
112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Tuesday is busy.”Thứ Ba bận.
n. the third day of the week; the second working day
Đang tải...