tuition waiver
Nghĩa thường dùng
miễn học phí
danh từ
“A tuition waiver helps low-income students study.”Miễn học phí giúp học sinh thu nhập thấp học tập.
Từ điển Anh–Việt
111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A tuition waiver helps low-income students study.”Miễn học phí giúp học sinh thu nhập thấp học tập.
Đang tải...