tumor
/'tju:mə/ phổ biến #4162
Nghĩa thường dùng
khối u
danh từ
“The doctor found a tumor in the patient's brain.”Bác sĩ đã phát hiện một khối u trong não của bệnh nhân.
Biến thể từ
tumors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tumor
/'tju:mə/
danh từ
- khối u, u, bướu
- malignant tumor: u ác tính
Định nghĩa tiếng Anh
n. an abnormal new mass of tissue that serves no purpose