Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tumor

/'tju:mə/ phổ biến #4162

Nghĩa thường dùng

khối u danh từ

“The doctor found a tumor in the patient's brain.”Bác sĩ đã phát hiện một khối u trong não của bệnh nhân.

Biến thể từ tumors số nhiều
Đồng nghĩa growthcancermass
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tumor

/'tju:mə/

danh từ

  • khối u, u, bướu
    • malignant tumor: u ác tính
Định nghĩa tiếng Anh

n. an abnormal new mass of tissue that serves no purpose

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...