Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1989

mass

/mæs/

danh từ

  • (tôn giáo) lễ mét

danh từ

  • khối, đống
    • masses of dark clouds gathered in the sky: mây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời
  • số nhiều, số đông, đa số
    • the mass of the nations: đa số các dân tộc
  • (vật lý) khối lượng
    • critical mass: khối lượng tới hạn
  • (the masses) (số nhiều) quần chúng, nhân dân
    • the classes and the masses: giai cấp bóc lột và quần chúng nhân dân

thành ngữ

  1. in a mass
    • cả đống, cả bọn, cả lũ, toàn thể
  2. in the mass
    • gộp cả toàn thể

ngoại động từ

  • chất thành đống
  • (quân sự) tập trung (quân...)

nội động từ

  • tập trung, tụ hội
Đồng nghĩa bulkquantityvolumecrowd
Trái nghĩa bithandfulscattering
Định nghĩa tiếng Anh

n. the property of a body that causes it to have weight in a gravitational field\nn. an ill-structured collection of similar things (objects or people)\nn. (Roman Catholic Church and Protestant Churches) the celebration of the Eucharist\nn. a body of matter without definite shape

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...