Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tumour

/'tju:mə/ IELTSCollins ★★

Nghĩa thường dùng

khối u, bướu danh từ

“The doctor found a tumour in her abdomen.”Bác sĩ phát hiện một khối u trong bụng cô ấy.

Biến thể từ tumours số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tumour

/'tju:mə/

danh từ

  • khối u, u, bướu
    • malignant tumor: u ác tính
Định nghĩa tiếng Anh

n an abnormal new mass of tissue that serves no purpose

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...