Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tumultuous

/tju:'mʌltjuəs/ phổ biến #12581

Nghĩa thường dùng

hỗn loạn, náo động, sóng gió tính từ

“The meeting was tumultuous and loud.”Cuộc họp hỗn loạn và ồn ào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tumultuous

/tju:'mʌltjuəs/

tính từ

  • ồn ào, huyên náo
  • xôn xao, náo động
Định nghĩa tiếng Anh

s characterized by unrest or disorder or insubordination

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...