Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tuner

/'tju:nə/ phổ biến #20269

Nghĩa thường dùng

máy lên dây danh từ

“A tuner is essential for maintaining a musical instrument.”Một máy lên dây là cần thiết để bảo trì nhạc cụ.

Biến thể từ tuners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tuner

/'tju:nə/

danh từ

  • người lên dây (pianô...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who tunes pianos

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...