Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tuning in

/ˈtuːnɪŋ ɪn/

Nghĩa thường dùng

điều chỉnh (radio, TV) để bắt sóng cụm từ

“Thank you for tuning in for tonight's business report.”Cảm ơn bạn đã lắng nghe bản tin kinh doanh tối nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • điều chỉnh (radio, TV) để bắt sóng
    • tuning in to the news: bắt sóng tin tức
    • tuning in for a show: lắng nghe một chương trình
  • lắng nghe, chú ý đến (thông tin, chương trình)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...