tuning in
/ˈtuːnɪŋ ɪn/
Nghĩa thường dùng
điều chỉnh (radio, TV) để bắt sóng
cụm từ
“Thank you for tuning in for tonight's business report.”Cảm ơn bạn đã lắng nghe bản tin kinh doanh tối nay.
Đồng nghĩa
listeningwatchingpaying attentiontuning into
Trái nghĩa
tuning outignoring
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- điều chỉnh (radio, TV) để bắt sóng
- tuning in to the news: bắt sóng tin tức
- tuning in for a show: lắng nghe một chương trình
- lắng nghe, chú ý đến (thông tin, chương trình)