Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

listening

/'lisniɳ/ phổ biến #7416

Nghĩa thường dùng

nghe danh từ

“Listening to music helps me relax.”Nghe nhạc giúp tôi thư giãn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

listening

/'lisniɳ/

danh từ

  • sự nghe
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of hearing attentively

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...