Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turbofan

/'tә:bәu,fæn/ phổ biến #40292
Biến thể từ turbofans số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turbofan

//

* danh từ
  • động cơ phản lực bên trong có thêm một động cơ cánh quạt cung cấp thêm lực đẩy, động cơ phản lực cánh quạt đẩy
Định nghĩa tiếng Anh

n an airplane propelled by a fanjet engine n a jet engine in which a fan driven by a turbine provides extra air to the burner and gives extra thrust

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...