Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turkish

/'tə:kiʃ/ phổ biến #5557

Nghĩa thường dùng

thuộc Thổ Nhĩ Kỳ tính từ

“Turkish cuisine is very diverse.”Ẩm thực Thổ Nhĩ Kỳ rất đa dạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turkish

/'tə:kiʃ/

tính từ

  • (thuộc) Thổ nhĩ kỳ (bằng hơi nước, chà sát và xoa bóp)

thành ngữ

  1. Turkish delight
    • bánh thạch rắc đường bột
  2. Turkish towel
    • khăn bông xù

danh từ

  • tiếng Thổ nhĩ kỳ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a Turkic language spoken by the Turks a. of or relating to or characteristic of Turkey or its people or language

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...