Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn a corner

/tɜrn ə ˈkɔrnər/

Nghĩa thường dùng

vượt qua một giai đoạn khó khăn và cải thiện cụm từ

“After months of hard work, the project finally turned a corner.”Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, dự án cuối cùng đã vượt qua giai đoạn khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...