turn a corner in business
/tɜrn ə ˈkɔrnər ɪn ˈbɪznəs/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu cải thiện sau khó khăn trong kinh doanh
cụm từ
“The company has turned a corner in business this year.”Công ty đã bắt đầu cải thiện trong kinh doanh năm nay.