Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn a corner in business

/tɜrn ə ˈkɔrnər ɪn ˈbɪznəs/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu cải thiện sau khó khăn trong kinh doanh cụm từ

“The company has turned a corner in business this year.”Công ty đã bắt đầu cải thiện trong kinh doanh năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...