turn a corner in health
/tɜrn ə ˈkɔrnər ɪn hɛlθ/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu hồi phục sau một căn bệnh
cụm từ
“After a long illness, he finally turned a corner in health.”Sau một thời gian dài ốm đau, cuối cùng anh ấy đã hồi phục.