Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn a corner in health

/tɜrn ə ˈkɔrnər ɪn hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu hồi phục sau một căn bệnh cụm từ

“After a long illness, he finally turned a corner in health.”Sau một thời gian dài ốm đau, cuối cùng anh ấy đã hồi phục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...