Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn a profit

/tɜrn ə ˈprɒfɪt/

Nghĩa thường dùng

kiếm được nhiều tiền hơn số đã chi cụm từ

“The new strategy helped the company turn a profit within six months.”Chiến lược mới đã giúp công ty kiếm lời trong vòng sáu tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...