turn a profit
/tɜrn ə ˈprɒfɪt/
Nghĩa thường dùng
kiếm được nhiều tiền hơn số đã chi
cụm từ
“The new strategy helped the company turn a profit within six months.”Chiến lược mới đã giúp công ty kiếm lời trong vòng sáu tháng.