Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn of events

Nghĩa thường dùng

một thay đổi trong tình huống, thường là bất ngờ cụm từ

“The sudden turn of events surprised everyone.”Sự thay đổi đột ngột đã làm mọi người bất ngờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...