turn on the fan
Nghĩa thường dùng
bật quạt
cụm từ
“It's hot, so I turn on the fan.”Trời nóng nên tôi bật quạt.
Từ điển Anh–Việt
111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's hot, so I turn on the fan.”Trời nóng nên tôi bật quạt.
Đang tải...