Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn something upside down

Nghĩa thường dùng

lật ngược cái gì lên; đảo lộn mọi thứ verb+noun+adv

“I turned my bike upside down and tried to repair it.”Tôi lật ngược chiếc xe đạp lên và cố sửa nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...