Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn up for

/tɜrn ʌp fɔr/

Nghĩa thường dùng

tham gia hoặc xuất hiện cho một sự kiện động từ

“He turned up for the party late.”Anh ấy đã đến bữa tiệc muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...