turn up for a meeting
/tɜrn ʌp fɔr ə ˈmiːtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
đến một cuộc họp hoặc sự kiện
cụm từ
“I hope everyone will turn up for the meeting.”Tôi hy vọng mọi người sẽ đến cuộc họp.