Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn up for a meeting

/tɜrn ʌp fɔr ə ˈmiːtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đến một cuộc họp hoặc sự kiện cụm từ

“I hope everyone will turn up for the meeting.”Tôi hy vọng mọi người sẽ đến cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...