Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn up the music

/tɜrn ʌp ðə ˈmjuzɪk/

Nghĩa thường dùng

tăng âm lượng của nhạc cụm từ

“Can you turn up the music? I can't hear it.”Bạn có thể tăng âm lượng nhạc không? Tôi không nghe thấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...