turn-around
/'tɜ:nˌəraʊnd/
Biến thể từ
turn-arounds số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
turn-around
//
* danh từ- sự thay đổi hoàn toàn (từ một tình hình rất xấu sang một tình hình rất tốt )
- quá trình bốc dỡ hàng (về tàu thủy, máy bay)