Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn-off

Biến thể từ turn-offs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

turn-off

//

* danh từ
  • con đường nhánh (con đường tách ra khỏi một con đường to hơn hoặc quan trọng hơn)
  • người (vật) làm cho ai chán ngấy, người (vật) làm cho ai ghê tởm, người (vật) làm cho ai cảm thấy không hấp dẫn về mặt tình dục
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...