Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn back

/tɜːn bæk/

Đang hiển thị mục gốc turn back cho “turned back”.

Nghĩa thường dùng

quay lại / từ bỏ và trở về thành ngữ

“The weather was so bad they had no choice but to turn back.”Thời tiết xấu đến mức họ không còn lựa chọn nào khác ngoài quay lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...