Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

turn off

/tɜːn ɒf/

Đang hiển thị mục gốc turn off cho “turned off”.

Nghĩa thường dùng

Tắt cụm từ

“Please turn off the lights when you leave the room.”Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...